Bản dịch của từ Successful healing trong tiếng Việt

Successful healing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Successful healing(Noun)

səksˈɛsfəl hˈiːlɪŋ
səkˈsɛsfəɫ ˈhiɫɪŋ
01

Sự hồi phục sức khỏe hoặc trạng thái tốt thường xảy ra sau khi ốm đau.

A return to health or wellbeing typically after illness

Ví dụ
02

Quá trình phục hồi âm thanh hoặc sức khỏe sau một chấn thương hoặc bệnh tật.

The process of becoming sound or healthy again after an injury or illness

Ví dụ
03

Hành động phục hồi sức khỏe hoặc tinh thần

The act of restoring health or wellbeing

Ví dụ