Bản dịch của từ Sugar-raising medication trong tiếng Việt
Sugar-raising medication
Phrase

Sugar-raising medication(Phrase)
ʃˈʊɡɐrrˌeɪzɪŋ mˌɛdɪkˈeɪʃən
ˈsuɡɝˈreɪzɪŋ ˌmɛdəˈkeɪʃən
01
Thuốc chủ yếu được sử dụng để điều trị hạ đường huyết.
Medication used primarily to treat hypoglycemia
Ví dụ
02
Một thuật ngữ được sử dụng trong quản lý tiểu đường để chỉ những loại thuốc làm tăng lượng đường trong máu.
A term used in diabetes management to refer to drugs that elevate glucose
Ví dụ
