Bản dịch của từ Sum insured trong tiếng Việt

Sum insured

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sum insured(Noun)

sˈʌm ˌɪnʃˈʊɹd
sˈʌm ˌɪnʃˈʊɹd
01

Giá trị xác định mức giới hạn bồi thường bảo hiểm trong trường hợp xảy ra yêu cầu bồi thường.

The insured amount specifies the maximum coverage in the event of a claim.

保险在理赔申请时所设定的最高赔付额度。

Ví dụ
02

Tổng số tiền bồi thường mà hợp đồng bảo hiểm cung cấp.

The total amount of coverage provided by an insurance policy.

保险合同提供的总保障金额。

Ví dụ
03

Một khoản tiền cố định trong hợp đồng bảo hiểm, được thanh toán trong trường hợp xảy ra mất mát hoặc thiệt hại.

A fixed amount is established in the insurance contract and will be paid out in the event of a loss or damage.

保险合同中设定的一定金额,在发生损失或损害时会予以支付。

Ví dụ