Anh - Việt

Bản dịch của từ Summational trong tiếng Việt

summational

Adjective

summational (Adjective)

/səmˈeɪʃənəl/
/səmˈeɪʃənəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về bản tóm tắt hoặc mang tính tổng hợp; dùng để chỉ cái gì đó được hình thành từ việc tóm tắt hoặc tập hợp các phần thành một tổng thể.

Forming or relating to a summary or an aggregate.

Ví dụ
Báo cáo tổng hợp đã nêu bật các vấn đề xã hội chính trong cộng đồng chúng ta.The summational report highlighted key social issues in our community.
Dữ liệu tổng hợp không bao gồm tất cả các nhóm nhân khẩu.The summational data does not include all demographic groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh