Bản dịch của từ Superessive trong tiếng Việt

Superessive

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Superessive(Adjective)

sˌupɚsˈivs
sˌupɚsˈivs
01

Thuộc về hoặc chỉ mối quan hệ ngữ pháp (trong một số ngôn ngữ) biểu thị vị trí ở trên hoặc phía trên cùng của cái gì đó.

Of relating to or designating a case or grammatical relation used in some languages to express position above or on top of.

表示在上方或顶部的语法关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Superessive(Noun)

sˌupɚsˈivs
sˌupɚsˈivs
01

Trường hợp siêuessive (superessive) là một thể cách trong ngữ pháp chỉ vị trí 'ở trên' hoặc 'trên bề mặt' của cái gì đó. Nó biểu thị rằng một từ (thường danh từ) đứng ở trên hoặc trên bề mặt của vật khác.

The superessive case a word form etc in this case.

超位格,表示在某物上面的位置。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh