Anh - Việt

Bản dịch của từ Superessive trong tiếng Việt

superessive

AdjectiveNoun

superessive (Adjective)

/sˌupɚsˈivs/
/sˌupɚsˈivs/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc chỉ mối quan hệ ngữ pháp (trong một số ngôn ngữ) biểu thị vị trí ở trên hoặc phía trên cùng của cái gì đó.

Of relating to or designating a case or grammatical relation used in some languages to express position above or on top of.

Ví dụ
Trường hợp superessive thể hiện quyền sở hữu trong một số ngôn ngữ bản địa.The superessive case shows ownership in some indigenous languages.
Nhiều người không hiểu trường hợp superessive trong ngữ pháp.Many people do not understand the superessive case in grammar.

superessive (Noun)

/sˌupɚsˈivs/
/sˌupɚsˈivs/
AI

Nghĩa 01

Trường hợp siêuessive (superessive) là một thể cách trong ngữ pháp chỉ vị trí 'ở trên' hoặc 'trên bề mặt' của cái gì đó. Nó biểu thị rằng một từ (thường danh từ) đứng ở trên hoặc trên bề mặt của vật khác.

The superessive case a word form etc in this case.

Ví dụ
Trường hợp superessive cho thấy vị trí trong các cuộc thảo luận xã hội.The superessive case shows location in social discussions about communities.
Nhiều sinh viên không hiểu trường hợp superessive trong bài luận của họ.Many students do not understand the superessive case in their essays.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh