Anh - Việt

Bản dịch của từ Superinfect trong tiếng Việt

superinfect

Verb

superinfect (Verb)

/sˌupɚɨnfˈɛkt/
/sˌupɚɨnfˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Bị lây thêm một bệnh mới hoặc thêm mầm bệnh khi đang bị một bệnh hoặc nhiễm trùng khác; tức là tình trạng nhiễm trùng thứ phát chồng lên nhiễm trùng ban đầu.

To infect or affect with a new disease or additional pathogenic microorganism while already suffering from an initial disease or infection.

Ví dụ
Nhiều bệnh nhân bị siêu nhiễm COVID-19 cũng mắc cúm.Many patients superinfected with COVID-19 also had the flu.
Bác sĩ không muốn bệnh nhân bị siêu nhiễm trong mùa cúm.Doctors do not want patients to superinfect during flu season.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh