Bản dịch của từ Supervising trong tiếng Việt

Supervising

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supervising(Verb)

sˈupɚvˌɑɪzɪŋ
sˈupɚvˌɑɪzɪŋ
01

Giám sát, theo dõi một công việc hoặc quá trình trong khi nó đang được thực hiện để đảm bảo mọi thứ diễn ra đúng cách.

To watch over (a process or work) during execution or performance; oversee.

监督

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ huy, điều hành và quản lý một tổ chức hoặc hoạt động; chịu trách nhiệm giám sát và hướng dẫn những người làm việc để công việc diễn ra đúng cách.

To direct and manage (an organization or activity); be in charge of.

管理和监督

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Supervising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Supervise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Supervised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Supervised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Supervises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Supervising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ