Bản dịch của từ Supporting credit trong tiếng Việt
Supporting credit
Noun [U/C]

Supporting credit(Noun)
səpˈɔːtɪŋ krˈɛdɪt
ˈsəˈpɔrtɪŋ ˈkrɛdɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Niềm tin hoặc sự tín nhiệm mà người cho vay dành cho người vay thường liên quan đến điều khoản thanh toán nợ.
Lenders' trust or confidence in borrowers typically hinges on the terms of repayment.
贷款人对借款人的信任通常与还款条款有关。
Ví dụ
