Anh - Việt

Bản dịch của từ Supposes trong tiếng Việt

supposes

NounVerb

supposes (Noun)

/səˈpoʊ.zɪz/
/səˈpoʊ.zɪz/
AI

Nghĩa 01

Một ý niệm hay niềm tin mà bạn cho là đúng, đặc biệt khi nó không dựa trên kiến thức chắc chắn hoặc bằng chứng thực tế.

An idea or belief that you think is true especially when it is not based on actual knowledge.

Ví dụ
Cô ấy có một giả định về tác động của mạng xã hội đến hành vi thanh thiếu niên.She has a supposes about social media's impact on youth behavior.
Giả định của anh ấy về sự tham gia cộng đồng thường gây hiểu lầm và sai.His supposes about community engagement are often misleading and incorrect.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

supposes (Verb)

/səpˈoʊzɪz/
/səpˈoʊzɪz/
AI

Nghĩa 01

Giả định hoặc cho rằng điều gì đó là đúng mà chưa chắc đã có bằng chứng; tạm tin một điều là thật.

To assume that something is true.

Ví dụ
Cô ấy cho rằng mọi người sẽ tham dự cuộc họp về các vấn đề xã hội.She supposes everyone will attend the meeting on social issues.
Anh ấy không cho rằng mạng xã hội ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.He does not suppose that social media affects mental health negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của supposes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

suppose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

supposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

supposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

supposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh