Anh - Việt

Bản dịch của từ Suppress trong tiếng Việt

suppress

Verb

suppress (Verb)

/səpɹˈɛs/
/səpɹˈɛs/
AI

Nghĩa 01 · Đình chỉ hoặc chấm dứt một hành động, phong trào, cảm xúc hoặc thông tin bằng cách dùng quyền lực hoặc sức mạnh; ép buộc khiến điều đó ngừng lại.

Đình chỉ hoặc chấm dứt một hành động, phong trào, cảm xúc hoặc thông tin bằng cách dùng quyền lực hoặc sức mạnh; ép buộc khiến điều đó ngừng lại.

Forcibly put an end to.

Ví dụ
Cơ quan chức năng đàn áp cuộc biểu tình để duy trì trật tự trong thành phố.Authorities suppress protests to maintain order in the city.
Chính phủ đàn áp sự bất đồng để ngăn chặn sự không ổn định chính trị.The government suppresses dissent to prevent political instability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của suppress (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

suppress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

suppressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

suppressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

suppresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

suppressing

Kết hợp từ của suppress (Verb)

PHRASESVERB + suppresssuppress + ADVERB
Kết hợp từ của suppress
Collocation
Ví dụ

cố gắng đàn áp cái gì

an attempt to suppress something

Nỗ lực của chính phủ để kiểm duyệt mạng xã hội không thành công.

The government's attempt to censor social media was unsuccessful.

suppress (Verb)

/sˈʌprəs/
/ˈsəˌprɛs/
AI

Nghĩa 01 · kìm nén một cảm xúc hoặc hành động

kìm nén một cảm xúc hoặc hành động

to restrain an emotion or action

Ví dụ
Cô ấy cố gắng kiềm chế cơn giận trong cuộc biểu tình ồn ào.She tried to suppress her anger during the noisy protest.
Anh ấy không thể kìm nén sự hào hứng về sự kiện xã hội.He cannot suppress his excitement about the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để ngăn chặn sự phát triển hoặc bộc lộ của một thứ gì đó

để ngăn chặn sự phát triển hoặc bộc lộ của một thứ gì đó

to prevent the development or expression of something

Ví dụ
Chính phủ đã cố gắng ngăn chặn các cuộc biểu tình trong cuộc bầu cử năm 2020.The government tried to suppress protests during the 2020 election.
Trường học không nên ngăn cản ý kiến của học sinh trong các buổi thảo luận.Schools should not suppress students' opinions in class discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · dẹp bỏ điều gì đó một cách mạnh mẽ

dẹp bỏ điều gì đó một cách mạnh mẽ

to put an end to something by force

Ví dụ
Chính phủ đã cố gắng đàn áp cuộc biểu tình tại thành phố New York.The government tried to suppress the protest in New York City.
Họ không ngăn chặn các bài đăng trên mạng xã hội trong sự kiện.They did not suppress the social media posts during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh