Bản dịch của từ Surely trong tiếng Việt

Surely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surely(Adverb)

ʃˈʊɹli
ʃˈʊɹli
01

Với sự chắc chắn, tự tin; diễn tả điều gì đó được cho là đúng hoặc sẽ xảy ra mà không còn nghi ngờ.

With assurance or confidence.

Ví dụ
02

Dùng để nhấn mạnh niềm tin vững chắc của người nói rằng điều họ nói là đúng, thường thể hiện sự ngạc nhiên vì có ai đó lại nghi ngờ điều đó.

Used to emphasize the speakers firm belief that what they are saying is true and often their surprise that there is any doubt of this.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Surely (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Surely

Chắc chắn rồi.

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ