Bản dịch của từ Sustain a negative reputation trong tiếng Việt

Sustain a negative reputation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustain a negative reputation(Phrase)

səstˈeɪn ˈɑː nˈɛɡətˌɪv rˌɛpjuːtˈeɪʃən
ˈsəstən ˈɑ ˈnɛɡətɪv ˌrɛpjəˈteɪʃən
01

Duy trì một danh tiếng mà người khác cho là không mong muốn

To uphold a reputation that others consider undesirable

Ví dụ
02

Giữ gìn hình ảnh xấu hoặc không tốt trong công chúng

To maintain a bad or unfavorable public perception

Ví dụ
03

Tiếp tục duy trì một danh tiếng bị đánh giá tiêu cực

To continue to have a reputation that is viewed negatively

Ví dụ