Bản dịch của từ Swoon trong tiếng Việt

Swoon

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swoon(Verb)

swun
swun
01

Ngất xỉu (thường do cảm xúc mạnh, choáng ngợp hoặc xúc động quá mức).

Faint especially from extreme emotion.

因强烈情感而昏厥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bị choáng ngợp bởi sự ngưỡng mộ, sùng bái hoặc cảm xúc mạnh đến mức như muốn “ngất ngây” (thường dùng để diễn tả trạng thái mê đắm, xúc động mạnh khi gặp ai đó hoặc điều gì đó rất ấn tượng).

Be overcome with admiration adoration or other strong emotion.

因崇拜或强烈情感而晕眩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Swoon (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Swoon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Swooned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Swooned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Swoons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Swooning

Swoon(Noun)

swun
swun
01

Một lần ngất; tình trạng ngất xỉu tạm thời khi mất ý thức trong chốc lát.

An occurrence of fainting.

晕倒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Swoon (Noun)

SingularPlural

Swoon

Swoons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ