Bản dịch của từ Sworn off trong tiếng Việt

Sworn off

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sworn off(Verb)

swoʊɹn ɑf
swoʊɹn ɑf
01

Hứa với bản thân rằng sẽ không làm một việc gì đó nữa (tự cam kết tránh làm việc đó).

To promise yourself that you will not do something.

发誓不再做某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sworn off(Phrase)

swoʊɹn ɑf
swoʊɹn ɑf
01

Quyết định tạm thời hoặc trong một khoảng thời gian không dùng một loại thực phẩm nào đó hoặc không uống rượu/đồ uống có cồn.

To stop eating a particular food or drinking alcohol for a period of time.

暂时不吃某种食物或喝酒

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh