Bản dịch của từ Symbolic languages trong tiếng Việt

Symbolic languages

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Symbolic languages(Noun)

sɪmbˈɒlɪk lˈæŋɡwɪdʒɪz
ˈsɪmˌbɑɫɪk ˈɫæŋɡwədʒɪz
01

Những ngôn ngữ sử dụng biểu tượng hoặc hình ảnh để truyền đạt ý nghĩa.

Languages that utilize symbols or visual representations for conveying meanings

Ví dụ
02

Trong ngôn ngữ học, có một loại ngôn ngữ được đặc trưng bởi việc sử dụng các biểu tượng thay vì các từ nói.

In linguistics a type of language characterized by the use of symbols rather than spoken words

Ví dụ
03

Một hệ thống giao tiếp sử dụng các biểu tượng để thể hiện ý tưởng hoặc khái niệm.

A system of communication that uses symbols to represent ideas or concepts

Ví dụ