Anh - Việt

Bản dịch của từ Sympathies trong tiếng Việt

sympathies

Noun

sympathies (Noun)

/sˈɪmpəɵiz/
/sˈɪmpəɵiz/
AI

Nghĩa 01 · số nhiều của sự đồng cảm.

số nhiều của sự đồng cảm.

plural of sympathy.

Ví dụ
Nhiều người đã bày tỏ lòng chia buồn sau tai nạn bi thảm ở Texas.Many people expressed their sympathies after the tragic accident in Texas.
Cô ấy không nhận được bất kỳ lời chia buồn nào từ bạn bè trong khủng hoảng.She did not receive any sympathies from her friends during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sympathies (Noun)

SingularPlural

sympathy

sympathies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh