Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchroniser trong tiếng Việt

synchroniser

NounVerb

synchroniser (Noun)

/sˈɪŋkɹənˌaɪzɚ/
/sˈɪŋkɹənˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để khiến hai hay nhiều bộ phận chuyển động đồng bộ với nhau (cùng nhịp, cùng tốc độ hoặc cùng thời điểm).

Một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để khiến hai hay nhiều bộ phận chuyển động đồng bộ với nhau (cùng nhịp, cùng tốc độ hoặc cùng thời điểm).

an instrument for causing two or more items to move in synchronization.

Ví dụ
Giáo viên đã sử dụng một thiết bị đồng bộ hóa để giữ cho tất cả học sinh cùng nhịp.The teacher used a synchronizer to keep all students in rhythm.
Thiếu thiết bị đồng bộ hóa khiến cho màn trình diễn nhảy nhóm lộn xộn.The lack of a synchronizer made the group dance performance chaotic.

synchroniser (Verb)

/sˈɪŋkɹənˌaɪzɚ/
/sˈɪŋkɹənˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho các sự việc, hành động hoặc thiết bị xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc cùng nhịp độ.

Làm cho các sự việc, hành động hoặc thiết bị xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc cùng nhịp độ.

to cause to occur or operate at the same time or rate.

Ví dụ
Cô ấy cần đồng bộ lịch trình với nhóm học tập của mình.She needs to synchronize her schedule with her study group.
Anh ấy không nên đồng bộ bài đăng trên mạng xã hội trong tuần thi.He should not synchronize his social media posts during the exam week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh