Bản dịch của từ Syringomyelia trong tiếng Việt

Syringomyelia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syringomyelia (Noun)

səɹɪŋgoʊmaɪˈiliə
səɹɪŋgoʊmaɪˈiliə
01

Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự hình thành các khoang chứa đầy dịch (syrinx) trong tủy sống.

A medical condition characterized by the formation of fluid-filled cavities (syrinxes) within the spinal cord.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thường dẫn đến đau đớn, yếu đuối và cứng đờ ở lưng, vai, cánh tay và chân.

Often leads to pain, weakness, and stiffness in the back, shoulders, arms, and legs.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Có thể liên quan đến dị tật chiari hoặc chấn thương tủy sống.

Can be associated with chiari malformation or spinal cord injuries.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Syringomyelia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Syringomyelia

Không có idiom phù hợp