Bản dịch của từ Systematic maker trong tiếng Việt

Systematic maker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematic maker(Noun)

sˌɪstɪmˈætɪk mˈeɪkɐ
ˌsɪstəˈmætɪk ˈmeɪkɝ
01

Người sản xuất ra các tác phẩm hoặc sản phẩm theo một phương pháp hoặc kế hoạch có tổ chức.

Someone who produces works or products according to an organized method or plan

Ví dụ
02

Một cá nhân tham gia vào quy trình sản xuất hàng hóa một cách có hệ thống.

An individual involved in the systematic manufacturing processes of goods

Ví dụ
03

Một người hoặc vật có khả năng tạo ra hoặc sản xuất một cách có hệ thống.

A person or thing that creates or produces something in a systematic manner

Ví dụ