Bản dịch của từ Systematic risk trong tiếng Việt

Systematic risk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematic risk(Noun)

sˌɪstəmˈætɨk ɹˈɪsk
sˌɪstəmˈætɨk ɹˈɪsk
01

Nguy cơ cố hữu của toàn bộ thị trường hoặc phân khúc thị trường.

Risks inherent to the entire market or a specific market segment.

整个市场或市场细分所固有的风险。

Ví dụ
02

Khả năng mất vốn trong đầu tư mà không thể giảm thiểu bằng cách phân tán rủi ro.

The potential for investment losses that cannot be eliminated through diversification.

无法通过分散投资来避免的潜在损失风险。

Ví dụ
03

Rủi ro ảnh hưởng đến nhiều loại tài sản, thường xuất phát từ các yếu tố kinh tế.

The risk impacts a large amount of assets, often driven by economic factors.

这种风险影响大量资产,通常与经济因素相关。

Ví dụ