Anh - Việt

Bản dịch của từ Tabling trong tiếng Việt

tabling

Verb

tabling (Verb)

/tˈeɪbəlɪŋ/
/tˈeɪblɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Tabling” là dạng phân từ hiện tại của động từ “to table”, nghĩa phổ biến nhất: đưa một vấn đề, đề xuất hay nghị quyết ra để thảo luận trong một cuộc họp hoặc đưa vào chương trình (hoặc ngược lại tùy Anh-Mỹ: ở Anh thường có nghĩa là trình lên để thảo luận; ở Mỹ đôi khi có nghĩa là hoãn lại).

present participle of table.

Ví dụ
Họ đang trình bày chính sách xã hội mới tại cuộc họp tiếp theo.They are tabling the new social policy at the next meeting.
Ủy ban không trình bày đề xuất nào trong tháng này.The committee is not tabling any proposals this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tabling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

table

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tabled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tabled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tables

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tabling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh