Anh - Việt

Bản dịch của từ Tabled trong tiếng Việt

tabled

Verb

tabled (Verb)

/tˈeɪbld/
/tˈeɪbld/
AI

Nghĩa 01

Đưa một chủ đề lên để thảo luận hoặc bàn bạc chính thức trong cuộc họp.

To hold a discussion on specific topics in a formal meeting.

Ví dụ
Ủy ban đã đưa ra các thay đổi chính sách xã hội hôm thứ Ba tuần trước.The committee tabled the social policy changes last Tuesday for discussion.
Họ đã không đưa ra vấn đề vô gia cư trong cuộc họp.They did not table the issue of homelessness during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tabled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

table

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tabled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tabled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tables

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tabling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh