Bản dịch của từ Tailing trong tiếng Việt

Tailing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tailing(Verb)

tˈeɪlɪŋ
tˈeɪlɪŋ
01

Theo sau hoặc xếp ở cuối một dãy, một chuỗi hoặc hàng (nghĩa là đi/rớt lại ở phía sau, nằm ở cuối cùng của chuỗi).

Follow or hang at the end of a line chain or sequence.

Ví dụ

Dạng động từ của Tailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tailing

Tailing(Noun)

tˈeɪlɪŋ
tˈeɪlɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình bám theo, theo dõi một người hoặc một vật để biết họ đi đâu hoặc làm gì.

The action or process of following someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ