Anh - Việt

Bản dịch của từ Tailing trong tiếng Việt

tailing

NounVerb

tailing (Noun)

/tˈeɪlɪŋ/
/tˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình bám theo, theo dõi một người hoặc một vật để biết họ đi đâu hoặc làm gì.

the action or process of following someone or something.

Ví dụ
Việc theo dõi nghi phạm của anh ấy dẫn đến bắt giữ.His tailing of the suspect led to an arrest.
Cô ấy tránh việc theo dõi người nổi tiếng vì lý do riêng tư.She avoided tailing the celebrity for privacy reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tailing (Verb)

/tˈeɪlɪŋ/
/tˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Theo sau hoặc xếp ở cuối một dãy, một chuỗi hoặc hàng (nghĩa là đi/rớt lại ở phía sau, nằm ở cuối cùng của chuỗi).

follow or hang at the end of a line chain or sequence.

Ví dụ
Bạn có đang theo đuổi các xu hướng thời trang mới nhất cho bài thuyết trình IELTS của bạn không?Are you tailing the latest fashion trends for your IELTS presentation?
Cô ấy không đang theo đuổi ý kiến phổ biến trong bài luận IELTS của mình.She is not tailing the popular opinion in her IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh