Bản dịch của từ Tailored solutions trong tiếng Việt

Tailored solutions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tailored solutions(Noun)

tˈeɪləd səlˈuːʃənz
ˈteɪɫɝd səˈɫuʃənz
01

Các phương pháp hoặc cách tiếp cận được điều chỉnh tinh vi để giải quyết hiệu quả những vấn đề cụ thể.

Approaches or methods that are finely tuned to address specific issues effectively

Ví dụ
02

Một giải pháp được thiết kế đặc biệt để đáp ứng yêu cầu của một khách hàng hoặc vấn đề cụ thể.

A solution that has been specifically designed to meet the requirements of a particular client or problem

Ví dụ
03

Câu trả lời hoặc chiến lược được thiết kế riêng phù hợp với nhu cầu cá nhân.

Custommade responses or strategies that adapt to individual needs

Ví dụ