Bản dịch của từ Take bear in mind trong tiếng Việt

Take bear in mind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take bear in mind(Phrase)

tˈeɪk bˈiə ˈɪn mˈaɪnd
ˈteɪk ˈbɪr ˈɪn ˈmaɪnd
01

Để nhận thức hoặc xem xét một điều gì đó quan trọng.

To be aware of or consider something important

Ví dụ
02

Để nhớ rằng cần xem xét một điều gì đó khi suy nghĩ về một tình huống hoặc đưa ra quyết định.

To remember to consider something when thinking about a situation or making a decision

Ví dụ
03

Để nhớ mãi.

To keep in mind

Ví dụ