Bản dịch của từ Take one's time during the day trong tiếng Việt
Take one's time during the day
Phrase

Take one's time during the day(Phrase)
tˈeɪk wˈəʊnz tˈaɪm djˈɔːrɪŋ tʰˈiː dˈeɪ
ˈteɪk ˈwənz ˈtaɪm ˈdʊrɪŋ ˈθi ˈdeɪ
01
Để cho bản thân có đủ thời gian hoàn thành một việc gì đó
To allow oneself plenty of time to accomplish something
Ví dụ
Ví dụ
03
Không vội vàng khi thực hiện các hoạt động hàng ngày.
To not hurry while performing daily activities
Ví dụ
