Bản dịch của từ Take one's time during the day trong tiếng Việt

Take one's time during the day

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take one's time during the day(Phrase)

tˈeɪk wˈəʊnz tˈaɪm djˈɔːrɪŋ tʰˈiː dˈeɪ
ˈteɪk ˈwənz ˈtaɪm ˈdʊrɪŋ ˈθi ˈdeɪ
01

Làm một việc gì đó với nhịp điệu của riêng mình mà không bị gấp gáp.

To do something at ones own pace without being rushed

Ví dụ
02

Để cho bản thân có đủ thời gian hoàn thành một việc gì đó

To allow oneself plenty of time to accomplish something

Ví dụ
03

Không vội vàng khi thực hiện các hoạt động hàng ngày.

To not hurry while performing daily activities

Ví dụ