Bản dịch của từ Take the edge trong tiếng Việt

Take the edge

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the edge(Idiom)

01

Nắm vị trí hoặc điều kiện vượt trội

There are better locations or conditions.

具有更好的位置或条件。

Ví dụ
02

Có lợi thế nhỏ trong một tình huống cạnh tranh

Having a slight advantage in a competitive situation.

在竞争环境中具有一定的优势。

Ví dụ
03

Để có lợi thế hơn ai đó hoặc điều gì đó

Gain an advantage over someone or something.

取得优势或在某方面占得先机。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh