Bản dịch của từ Take the rap trong tiếng Việt

Take the rap

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the rap(Verb)

tˈeɪk ðə ɹˈæp
tˈeɪk ðə ɹˈæp
01

Chấp nhận trách nhiệm hoặc nhận lỗi, đặc biệt là khi sự việc thực ra không phải do mình gây ra (nhận tội thay người khác).

Accept responsibility or blame especially for something that is not ones fault.

承担责任,尤其是为非自己造成的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Take the rap(Idiom)

ˈteɪkˈθɛ.ræp
ˈteɪkˈθɛ.ræp
01

Chấp nhận bị phạt hoặc chịu trách nhiệm, thường là khi mình không hoàn toàn có lỗi; nhận phần lỗi hoặc lời trách móc thay cho người khác.

Accept punishment or criticism especially when not entirely guilty.

接受惩罚或责备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh