Bản dịch của từ Take the throne trong tiếng Việt

Take the throne

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the throne(Phrase)

tˈeɪk tʰˈiː θrˈəʊn
ˈteɪk ˈθi ˈθroʊn
01

Để được phong vương sau cái chết hoặc sự thoái vị của vị vua trước đó.

To be crowned as a ruler following the death or abdication of the previous monarch

Ví dụ
02

Trở thành vua hoặc nữ hoàng của một đất nước

To become the king or queen of a country

Ví dụ
03

Nhận trách nhiệm và quyền hạn của một vị vua.

To assume the responsibilities and powers of a monarch

Ví dụ