Bản dịch của từ Takeaway rule trong tiếng Việt
Takeaway rule
Noun [U/C]

Takeaway rule(Noun)
tˈeɪkəwˌeɪ ʐˈuːl
ˈteɪkəˌweɪ ˈruɫ
Ví dụ
02
Một quy tắc hoặc hướng dẫn mà mọi người cần phải thực hiện hoặc tuân theo.
A rule or instruction that is meant to be acted upon or followed
Ví dụ
03
Một nguyên tắc hoặc hướng dẫn có thể rút ra từ một tình huống hoặc trải nghiệm.
A principle or guideline that can be derived from a situation or experience
Ví dụ
