Bản dịch của từ Takes up the position trong tiếng Việt

Takes up the position

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Takes up the position(Verb)

tˈeɪks ˈʌp ðə pəzˈɪʃən
tˈeɪks ˈʌp ðə pəzˈɪʃən
01

Chiếm một vị trí hoặc chỗ đặc biệt nào đó

To occupy a specific position or location

占据一个特定的位置或地点

Ví dụ
02

Đảm nhận một vai trò hoặc nhiệm vụ cụ thể

Take on a specific role or responsibility

承担具体的角色或任务

Ví dụ
03

Để đưa ra một tuyên bố hoặc khẳng định về điều gì đó

Make a statement or assertion about something.

发表关于某事的声明或断言

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh