Bản dịch của từ Taking in stride trong tiếng Việt

Taking in stride

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taking in stride(Phrase)

tˈeɪkɪŋ ˈɪn strˈaɪd
ˈteɪkɪŋ ˈɪn ˈstraɪd
01

Để xử lý tình huống hoặc thử thách một cách điềm tĩnh, không để tâm trạng xao động

Handling a situation or challenge without feeling annoyed.

沉着应对局势或挑战

Ví dụ
02

Chấp nhận hoặc xử lý một việc gì đó một cách bình tĩnh và không quá lo lắng

Accept or confront something calmly and without getting overly anxious.

冷静应对某事,淡然处之

Ví dụ
03

Tiếp tục cuộc sống hoặc hoạt động của mình mà không để điều gì ảnh hưởng quá nhiều đến bản thân

Keep living your life and doing your activities without letting anything affect you too much.

继续过自己的生活或从事自己的活动,不让任何事情过多地影响到自己。

Ví dụ