Bản dịch của từ Talkative side trong tiếng Việt
Talkative side
Phrase

Talkative side(Phrase)
tˈɔːkətˌɪv sˈaɪd
ˈtɔkətɪv ˈsaɪd
01
Thích nói chuyện, có xu hướng tham gia vào các cuộc trò chuyện.
Tending to talk a lot inclined to engage in conversation
Ví dụ
02
Đặc trưng bởi khả năng giao tiếp bằng lời nói ở mức độ cao.
Characterized by a high level of verbal communication
Ví dụ
