ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tally up
Để tính toán hoặc cộng dồn tổng số
To count or add up a total
Ghi lại hoặc theo dõi điểm số
To record or keep a score
Để hòa giải hoặc đồng ý với điều gì đó đã được đếm hoặc nêu ra trước đó.
To reconcile or agree with something previously counted or stated