Bản dịch của từ Tarmac trong tiếng Việt

Tarmac

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarmac(Noun)

tˈɑɹmæk
tˈɑɹmæk
01

Vật liệu dùng để lát đường hoặc các khu vực ngoài trời khác, bao gồm đá vỡ trộn với nhựa đường.

Material used for surfacing roads or other outdoor areas consisting of broken stone mixed with tar.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tarmac (Noun)

SingularPlural

Tarmac

-

Tarmac(Verb)

tˈɑɹmæk
tˈɑɹmæk
01

Bề mặt (đường hoặc khu vực ngoài trời khác) bằng nhựa đường hoặc vật liệu tương tự.

Surface a road or other outdoor area with tarmac or a similar material.

Ví dụ

Dạng động từ của Tarmac (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tarmac

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tarmaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tarmaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tarmacs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tarmacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ