ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tax immediacy
Chất lượng hoặc trạng thái của sự ngay lập tức, tính tức thì.
The quality or state of being immediate instantaneousness
Tình trạng khẩn cấp hoặc cần hành động ngay lập tức
The condition of being urgent or needing immediate action
Trong bối cảnh thuế, điều này có thể đề cập đến tính tức thì của nghĩa vụ hoặc trách nhiệm thuế.
In a tax context it may refer to the immediacy of tax obligations or liabilities