Bản dịch của từ Tax truth trong tiếng Việt
Tax truth
Noun [U/C]

Tax truth(Noun)
tˈæks trˈuːθ
ˈtæks ˈtruθ
01
Một khoản phí tài chính bắt buộc hoặc lệ phí được chính phủ áp dụng đối với cá nhân hoặc tổ chức.
A compulsory financial charge or levy imposed by a government on individuals or entities
Ví dụ
02
Một khoản đóng góp để hỗ trợ chính phủ được yêu cầu từ các cá nhân, nhóm hoặc doanh nghiệp.
A contribution for the support of a government required of persons groups or businesses
Ví dụ
03
Một khoản tiền mà chính phủ yêu cầu để hỗ trợ hoặc để đảm bảo các cơ sở, dịch vụ cụ thể.
A sum of money demanded by a government for its support or for specific facilities or services
Ví dụ
