Bản dịch của từ Team strength trong tiếng Việt

Team strength

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Team strength(Noun)

tˈiːm strˈɛŋθ
ˈtim ˈstrɛŋθ
01

Năng lực hay sức mạnh kết hợp của một nhóm hoặc tổ chức.

The combined capability or power of a group or organization

Ví dụ
02

Mức độ sức mạnh mà một nhóm thể hiện khi đạt được một mục tiêu chung.

The degree of strength exhibited by a group in achieving a common goal

Ví dụ
03

Những kỹ năng, khả năng và tài nguyên tập hợp mà các thành viên trong nhóm mang đến cho các nhiệm vụ hoặc thách thức.

The collective skills abilities and resources that members of the group bring to tasks or challenges

Ví dụ