Bản dịch của từ Teasel trong tiếng Việt

Teasel

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teasel(Noun)

tˈizl̩
tˈizl̩
01

Một loại cây cao có gai, phổ biến ở châu Âu và châu Á, có cụm hoa màu tím hoặc nâu sẫm hình trụ hoặc cầu gai; thân và đầu hoa nhiều gai nhọn.

A tall prickly Eurasian plant with spiny purple flower heads.

Ví dụ

Teasel(Verb)

tˈizl̩
tˈizl̩
01

Làm xù lông vải (tạo bề mặt lông mịn) bằng cách dùng cây teasel hoặc dụng cụ tương tự để chải, tức là làm cho vải có lớp lông mượt, nâng bề mặt sợi lên.

Raise a nap on (cloth) with or as if with teasels.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ