Bản dịch của từ Technological progress trong tiếng Việt

Technological progress

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technological progress(Noun)

tˌɛknəlˈɑdʒɨkəl pɹˈɑɡɹˌɛs
tˌɛknəlˈɑdʒɨkəl pɹˈɑɡɹˌɛs
01

Sự tiến bộ của công nghệ và các ứng dụng của nó.

The advancement of technology and its applications.

科技的进步及其应用

Ví dụ
02

Những tiến bộ trong công nghệ giúp nâng cao năng suất và hiệu quả làm việc.

Technological advancements are boosting productivity and efficiency.

技术的进步提升了生产效率和效益。

Ví dụ
03

Kết quả tổng hợp của các đổi mới và phát triển thay đổi cách xã hội tương tác với công nghệ.

The cumulative results of innovation and development are changing society's relationship with technology.

创新与发展的累积成果改变了社会与科技的关系。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh