Anh - Việt

Bản dịch của từ Technologist trong tiếng Việt

technologist

Noun

technologist (Noun)

/tɛknˈɑlədʒɪst/
/tɛknˈɑlədʒɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người có chuyên môn, am hiểu và làm việc trong lĩnh vực công nghệ; chuyên gia về kỹ thuật hoặc công nghệ.

Người có chuyên môn, am hiểu và làm việc trong lĩnh vực công nghệ; chuyên gia về kỹ thuật hoặc công nghệ.

An expert in the field of technology

Ví dụ
Sarah là một chuyên gia nổi tiếng trong đổi mới truyền thông xã hội.Sarah is a renowned technologist in social media innovation.
Nhiều chuyên gia công nghệ không hiểu tác động của truyền thông xã hội.Many technologists do not understand the impact of social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người chuyên môn về một loại công nghệ cụ thể; người có chuyên môn và kỹ năng thực hành trong việc sử dụng, phát triển hoặc bảo trì các hệ thống/công nghệ nhất định.

Người chuyên môn về một loại công nghệ cụ thể; người có chuyên môn và kỹ năng thực hành trong việc sử dụng, phát triển hoặc bảo trì các hệ thống/công nghệ nhất định.

A person who specializes in a particular technology

Ví dụ
Maria là một chuyên gia công nghệ tập trung vào giải pháp năng lượng tái tạo cho các thành phố.Maria is a technologist focused on renewable energy solutions for cities.
Không phải chuyên gia công nghệ nào cũng hiểu những tác động xã hội của phát minh của họ.Not every technologist understands the social implications of their inventions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một chuyên gia/cán bộ kỹ thuật áp dụng kiến thức khoa học để giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến công nghệ và thiết bị; thường làm việc trong phát triển, vận hành hoặc bảo trì hệ thống kỹ thuật.

Một chuyên gia/cán bộ kỹ thuật áp dụng kiến thức khoa học để giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến công nghệ và thiết bị; thường làm việc trong phát triển, vận hành hoặc bảo trì hệ thống kỹ thuật.

A professional who applies scientific knowledge to solve practical problems related to technology

Ví dụ
Maria là một chuyên gia công nghệ phát triển ứng dụng cho sự cải thiện xã hội.Maria is a technologist who develops apps for social improvement.
Nhiều chuyên gia công nghệ không tập trung vào các vấn đề xã hội trong dự án của họ.Many technologists do not focus on social issues in their projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh