Bản dịch của từ Temporary leniency trong tiếng Việt

Temporary leniency

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temporary leniency(Phrase)

tˈɛmpərəri lˈiːnɪənsi
ˈtɛmpɝˌɛri ˈɫiniənsi
01

Một khoảng thời gian ngắn của lòng từ bi hoặc sự tha thứ được dành cho trong một tình huống mà lẽ ra các quy tắc hay hình phạt nghiêm ngặt sẽ được áp dụng.

A brief period of compassion or forgiveness given in a situation where strict rules or penalties might normally apply

Ví dụ
02

Một khoản miễn phí hoặc ngoại lệ được áp dụng trong một khoảng thời gian giới hạn.

An allowance or exception made for a limited time

Ví dụ
03

Sự hoãn thực hiện nghiêm ngặt các quy định

A postponement of strict enforcement of rules

Ví dụ