Anh - Việt

Bản dịch của từ Tendering trong tiếng Việt

tendering

NounVerb

tendering (Noun)

/ˈtɛn.də.rɪŋ/
/ˈtɛn.də.rɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình mời gọi các nhà thầu hoặc nhà cung cấp nộp hồ sơ/đề xuất (báo giá, đơn dự thầu) để thực hiện một dự án hoặc cung cấp một dịch vụ.

the process of inviting bids for a project or service.

Ví dụ
Chính quyền địa phương thông báo việc đấu thầu cho dự án xây dựng.The local government announced the tendering for the construction project.
Một số công ty tham gia quá trình đấu thầu cho trường học mới.Several companies participated in the tendering process for the new school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tendering (Verb)

/tˈɛndɚɪŋ/
/tˈɛndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra hoặc trình bày chính thức một cái gì đó để được xem xét, chấp nhận hoặc phê duyệt.

to offer or present something formally for consideration acceptance or approval.

Ví dụ
Công ty đang đưa ra một đề xuất cho một trung tâm cộng đồng mới.The company is tendering a proposal for a new community center.
Cô ấy đã nộp đơn từ chức tại tổ chức từ thiện.She tendered her resignation at the charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tendering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tender

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tendered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tendered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tenders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tendering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh