Bản dịch của từ Tendering trong tiếng Việt

Tendering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tendering(Noun)

ˈtɛn.də.rɪŋ
ˈtɛn.də.rɪŋ
01

Quá trình mời gọi các nhà thầu hoặc nhà cung cấp nộp hồ sơ/đề xuất (báo giá, đơn dự thầu) để thực hiện một dự án hoặc cung cấp một dịch vụ.

The process of inviting bids for a project or service.

邀请投标的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tendering(Verb)

tˈɛndɚɪŋ
tˈɛndɚɪŋ
01

Đưa ra hoặc trình bày chính thức một cái gì đó để được xem xét, chấp nhận hoặc phê duyệt.

To offer or present something formally for consideration acceptance or approval.

正式提出或呈交某物以供考虑或批准。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tendering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tender

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tendered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tendered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tenders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tendering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ