Anh - Việt

Bản dịch của từ Tensions trong tiếng Việt

tensions

Noun

tensions (Noun)

/tˈɛnʃənz/
/ˈtɛnʃənz/
AI

Nghĩa 01

Mối quan hệ thù địch hoặc căng thẳng giữa các cá nhân hoặc nhóm

Hostile or strained relations between individuals or groups

Ví dụ
Căng thẳng giữa cử tri thành thị và nông thôn gia tăng trong cuộc tranh luận bầu cử năm 2024 ở Ấn Độ.Tensions between urban and rural voters rose during India's 2024 election debate.
Sự căng thẳng giữa Maya và Liam không giảm bớt sau cuộc biểu tình ở trường.Tensions between Maya and Liam did not ease after the school protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Căng thẳng về tinh thần hoặc cảm xúc do thử thách hoặc áp lực

Mental or emotional strain caused by challenges or pressure

Ví dụ
Căng thẳng gia tăng giữa cư dân Toronto sau khi thành phố cắt giảm dịch vụ xe buýt.Tensions rose among Toronto residents after the city cut bus services.
Căng thẳng không biến mất sau khi Maria đề cập đến bất bình đẳng trong bài phát biểu.Tensions did not disappear after Maria addressed inequality in her speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trạng thái bị kéo căng đặc biệt là trong một vật liệu hoặc một tình huống

The state of being stretched tight especially in a material or a situation

Ví dụ
Căng thẳng xã hội gia tăng sau khi Thị trưởng Lee đề xuất tăng tiền thuê nhà 20 phần trăm.Social tensions rose after Mayor Lee proposed a 20 percent rent increase.
Căng thẳng xã hội không giảm bớt sau khi trường đại học hủy diễn đàn sinh viên.Social tensions did not ease after the university canceled the student forum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh