Bản dịch của từ Terminal handling charge trong tiếng Việt
Terminal handling charge
Noun [U/C]

Terminal handling charge(Noun)
tɝˈmənəl hˈændlɨŋ tʃˈɑɹdʒ
tɝˈmənəl hˈændlɨŋ tʃˈɑɹdʒ
01
Phí cụ thể được áp dụng bởi các cảng để bao quát chi phí hoạt động.
A specific charge applied by terminals to cover operational costs.
Ví dụ
Ví dụ
