Bản dịch của từ Terminating software trong tiếng Việt

Terminating software

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terminating software(Noun)

tˈɜːmɪnˌeɪtɪŋ sˈɒftweə
ˈtɝməˌneɪtɪŋ ˈsɔftˌwɛr
01

Phần mềm quản lý hoặc tiện ích giúp kết thúc các tác vụ hoặc dịch vụ trong môi trường máy tính.

Utilities or management software that helps in ending tasks or services in computing environments

Ví dụ
02

Phần mềm được thiết kế để chấm dứt hoặc kết thúc các chương trình hoặc tiến trình khác.

Software designed to end or terminate other programs or processes

Ví dụ
03

Một công cụ được sử dụng để dừng hoạt động của các ứng dụng một cách nhẹ nhàng hoặc cưỡng chế.

A tool used for stopping the operation of applications gracefully or forcefully

Ví dụ