Bản dịch của từ Terminating software trong tiếng Việt
Terminating software
Noun [U/C]

Terminating software(Noun)
tˈɜːmɪnˌeɪtɪŋ sˈɒftweə
ˈtɝməˌneɪtɪŋ ˈsɔftˌwɛr
01
Phần mềm quản lý hoặc tiện ích giúp kết thúc các tác vụ hoặc dịch vụ trong môi trường máy tính.
Utilities or management software that helps in ending tasks or services in computing environments
Ví dụ
Ví dụ
03
Một công cụ được sử dụng để dừng hoạt động của các ứng dụng một cách nhẹ nhàng hoặc cưỡng chế.
A tool used for stopping the operation of applications gracefully or forcefully
Ví dụ
