Bản dịch của từ Terminator trong tiếng Việt

Terminator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terminator(Noun)

tˈɝməneɪtɚ
tˈɝɹməneɪtəɹ
01

Người hoặc vật chấm dứt, kết thúc một việc gì đó.

A person or thing that terminates something.

终结者

Ví dụ
02

Đường phân chia giữa phần sáng và phần tối trên bề mặt của một thiên thể (ví dụ: rìa nơi ban ngày chuyển sang ban đêm trên Mặt Trăng hoặc hành tinh).

The dividing line between the light and dark part of a planetary body.

天体的明暗分界线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh