Bản dịch của từ Thankful child trong tiếng Việt

Thankful child

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thankful child(Phrase)

θˈæŋkfəl tʃˈaɪld
ˈθæŋkfəɫ ˈtʃaɪɫd
01

Một cụm từ được sử dụng để mô tả một đứa trẻ biết trân trọng giá trị của sự giúp đỡ hoặc lòng tốt.

A phrase used to describe a child who recognizes the value of assistance or kindness

Ví dụ
02

Một biểu hiện lòng biết ơn hoặc sự trân trọng từ một người trẻ tuổi.

An expression of gratitude or appreciation by a young person

Ví dụ
03

Một đứa trẻ cảm thấy hoặc thể hiện lòng biết ơn về điều gì đó đã nhận được.

A child who feels or shows thanks for something received

Ví dụ