Anh - Việt

Bản dịch của từ Thatcher trong tiếng Việt

thatcher

Noun

thatcher (Noun)

/ɵˈætʃɚ/
/ɵˈætʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người chuyên lợp mái bằng vật liệu rơm, tranh hoặc lá (thatch), tức là người làm mái tranh/rơm.

Người chuyên lợp mái bằng vật liệu rơm, tranh hoặc lá (thatch), tức là người làm mái tranh/rơm.

A person who installs thatch as a roofing material.

Ví dụ
Người lợp mái đã sửa mái của trung tâm cộng đồng tuần trước.The thatcher repaired the roof of the community center last week.
Người lợp mái đã không tham dự sự kiện xã hội ở thị trấn chúng tôi.The thatcher did not attend the social event in our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một dụng cụ (thường là gắn vào máy cắt cỏ) dùng để loại bỏ lớp cỏ chết, rêu, hoặc cặn hữu cơ tích tụ trên bề mặt sân cỏ (quá trình gọi là “dethatching”).

Một dụng cụ (thường là gắn vào máy cắt cỏ) dùng để loại bỏ lớp cỏ chết, rêu, hoặc cặn hữu cơ tích tụ trên bề mặt sân cỏ (quá trình gọi là “dethatching”).

A device which removes dead grass clippings from a lawn Technically a dethatcher often a lawnmower attachment.

Ví dụ
Máy cắt cỏ giúp sân cỏ của tôi trông khỏe mạnh và xanh tươi mùa hè trước.The thatcher helped my lawn look healthy and green last summer.
Tôi không có máy cắt cỏ cho sân sau nhỏ của mình.I do not own a thatcher for my small backyard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh