Bản dịch của từ The blues trong tiếng Việt

The blues

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The blues(Phrase)

ði bluz
ði bluz
01

Cảm giác buồn bã, chán nản hoặc u sầu; tâm trạng ủ rũ khi thấy thất vọng hoặc nhớ nhung.

A feeling of sadness or depression.

Ví dụ

The blues(Noun)

ði bluz
ði bluz
01

Một thể loại nhạc buồn có nguồn gốc từ cộng đồng người Mỹ gốc Phi, thường có giai điệu và lời mang tâm trạng u sầu, cô đơn; thường theo cấu trúc 12 ô nhịp (twelve-bar blues).

Melancholic music of black American folk origin typically in a twelvebar sequence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh